--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
mua đường
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
mua đường
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: mua đường
+
Go by a longer way than asual
Lượt xem: 591
Từ vừa tra
+
mua đường
:
Go by a longer way than asual
+
khập khiễng
:
LimpingĐi khập khiễng vì giẫm phải cái đinhTo be limping after stepping on a nail.
+
coral vine
:
loài cây leo bò trên mặt đất hoặc dây bện, cos lá nhỏ, dai, cụm hoa đỏ, mọc ở Australia và Tasmania
+
ill-treated
:
bị hành hạ, ngược đãi, bạc đãi
+
terra firma
:
đất liền (trái với biển)